Banner
Tìm kiếm  
Tin mới cập nhật
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
XỬ LÝ NƯỚC THẢI DÂY CHUYỀN THUỐC PHÓNG
Thiết kế 01 hệ thống thu gom và xử lý tập trung nước thải công nghiệp chứa các thành phần thuốc phóng từ các phân xưởng sản xuất thuốc phóng

 
Chat Yahoo Nick

Chat Yahoo Nick

Chat Yahoo Nick

Thông số kỹ thuật

Phương án thiết kế: Thiết kế 01 hệ thống thu gom và xử lý tập trung nước thải công nghiệp chứa các thành phần thuốc phóng từ các phân xưởng sản xuất thuốc phóng (hình lá, hình ống, hình cầu, 1 gốc, ete, phòng thí nghiệm) của Xí nghiệp  theo công nghệ bao gồm: xử lý hóa lý xử lý sinh học xử lý bậc cao. Toàn bộ hệ thống hoạt động theo chế độ tự động và liên tục.

 

I.1. Mục đích sử dụng

Xử lý toàn bộ nước thải công nghiệp phát sinh từ các dây chuyền sản xuất thuốc phóng (hình lá, hình ống, hình cầu, 1 gốc, ete, phòng thí nghiệm) của Xí nghiệp đảm bảo đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT và QCVN 07:2009/BTNMT trước khi thải ra môi trường.

I.2. Yêu cầu thiết kế

I.2.1. Hệ thống xử lý nước thải

-         Nguyên lý công nghệ xử lý: xử lý hóa lý (keo tụ, lắng) xử lý sinh học (sinh học hiếu khí) xử lý bậc cao (lọc, hấp phụ).

-         Công suất xử lý: 200 m3/ngày đêm.

-         Đặc điểm của nước thải đầu vào chứa các thành phần: NG, DPA, DBP, NC, DNT, TNT, cồn, ete, axít, kiềm, keo arabic, etylaxetat, centralit, cặn, kim loại nặng, dầu mỡ và các chất hoạt động bề mặt... với lưu lượng cần xử lý như sau:

STT

Nơi phát sinh nước thải

Lưu lượng

(m3/ngày đêm)

Ghi chú

1

Phân xưởng thuốc phóng cầu

80-85

Tự chảy về hệ thống xử lý

2

Phòng thí nghiệm

3-5

Tự chảy về hệ thống xử lý

3

Phân xưởng sản xuất thuốc phóng lá

14-15

Tự chảy về hệ thống xử lý

4

Phân xưởng thuốc phóng hình ống

28-30

Bơm về hệ thống xử lý

5

Phân xưởng thuốc phóng 1 gốc và phân xưởng tái chế và sản xuất ete

60-65

Bơm về hệ thống xử lý

 

Tổng cộng:

185-200

 

-         Yêu cầu chất lượng sau xử lý: đạt quy chuẩn môi trường Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT và QCVN 07:2009/BTNMT. Các thông số ô nhiễm cần kiểm soát theo quy chuẩn bao gồm: pH; BOD; COD; Cht rn lơ lng, Amoni; DNT. Nước sau xử lý thải trực tiếp vào ao hồ sông suối dùng cho mục đích trồng trọt, giao thông thuỷ.

-         Chế độ làm việc: liên tục.

-         Vị trí lắp đặt: Phía tây bắc nhà N35 cạnh hồ nước (chi tiết xem trên bản vẽ mặt bằng vị trí hệ thống xử lý môi trường).

-         Hệ thống xử lý nước thải khu I - Xí nghiệp là một dây chuyền thiết bị đồng bộ, bao gồm các thiết bị sau:

STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Thông số kỹ thuật

1

Bơm nước thải: (bơm từ bể điều hòa lên ngăn trung hòa)

Cái

2

- Kiểu: bơm ly tâm trục ngang, tự mồi, truyền động qua khớp nối từ

- Đặc tính: bơm chịu hóa chất.

2

Thiết bị đo pH Controller

bộ

1

Màn hình hiển thị và đầu dò pH.

-Thang đo pH: 0-14

3

Máy khuấy bể trung hòa, keo tụ

Cái

1

1. Mô tơ + giảm tốc:
- Tốc độ: 70-100 vòng/phút
2. Cánh khuấy:
- Kiểu: mái chèo

4

Máy khuấy bể tạo bông

Cái

1

1. Mô tơ + giảm tốc:
- Tốc độ: 20-30 vòng/phút
2. Cánh khuấy:
- Kiểu: khung

5

Bơm bùn hóa lý

Cái

1

- Kiểu: bơm chìm
- Cấu tạo buồng, cánh: gang

6

Máy thổi khí

Cái

1

- Kiểu: Roots

- Vật liệu: Gang

7

Bơm nước thải:

(bơm nước thải sau hiếu khí lên lắng 2)

Cái

2

- Kiểu: bơm chìm

- Cấu tạo buồng, cánh: gang

8

Bơm bùn sinh học

Cái

1

- Kiểu: bơm chìm
- Cấu tạo buồng, cánh: gang

9

Bơm nước cấp lọc

Cái

2

- Kiểu: bơm ly tâm
- Cấu tạo buồng, cánh: SUS304

10

Thiết bị lọc áp lực

Bộ

1

- Vật liệu chế tạo bồn: composite
- Vật liệu lọc: Cát thạch anh

11

Thiết bị hấp phụ

Bộ

1

- Vật liệu chế tạo bồn: composite
- Vật liệu hấp phụ: than hoạt tính

12

Máy khuấy bể hủy nổ

Cái

1

1.    Mô tơ + giảm tốc:
- Tốc độ: 40-50 vòng/phút
2. Cánh khuấy:
- Kiểu: Mái chèo

 

 

13

Thiết bị pha Kiềm

Cái

1

1. Bồn pha:

- Vật liệu chế tạo: SUS304

2. Mô tơ + giảm tốc:

- Tốc độ: 70-100 vòng/phút

3. Cánh khuấy:

- Kiểu: Mái chèo

14

Thiết bị pha PAC

Cái

1

1. Bồn pha:

- Vật liệu: FRP

2. Mô tơ + giảm tốc:

- Tốc độ: 70-100 vòng/phút

3. Cánh khuấy:

- Kiểu: Mái chèo

15

Thiết bị pha Polymer

Cái

1

1. Bồn pha:

- Vật liệu: FRP

2. Mô tơ + giảm tốc:

- Tốc độ: 70-100 vòng/phút

3. Cánh khuấy:

- Kiểu: Mái chèo

16

Thiết bị pha dinh dưỡng

Cái

1

1. Bồn pha:

- Vật liệu: FRP

2. Mô tơ + giảm tốc:

- Tốc độ: 70-100 vòng/phút

3. Cánh khuấy:

- Kiểu: Mái chèo

17

Bơm định lượng kiềm (châm vào bể trung hòa)

Cái

1

- Kiểu: diaphragm

 

18

Bơm định lượng kiềm (châm vào bể hủy nổ)

Cái

1

- Kiểu: diaphragm

 

19

Bơm định lượng PAC

Cái

1

- Kiểu: diaphragm

20

Bơm định lượng Polymer

Cái

1

- Kiểu: diaphragm

21

Bơm định lượng dinh dưỡng

Cái

1

- Kiểu: diaphragm

 

22

Hệ thống đường ống công nghệ

 

Hệ

1

- Hệ thống đường ống dẫn nước thải
- Hệ thống đường ống dẫn bùn
- Hệ thống đường ống cấp khí
- Hệ thống đường ống dẫn hóa chất
- Hệ thống đường ống dẫn nước pha hóa chất
- Hệ van, phụ kiện các loại tương thích với đường ống.

23

Hệ thống đường điện động lực

Hệ

1

- Hệ thống dây dẫn điện động lực
- Máng đi điện và ống bảo vệ dây điện
- Phụ kiện kèm theo đồng bộ
- Giá đỡ, treo,
các loại

24

Tủ điện điều khiển

Cái

1

- CB tổng; Mạch bảo vệ mất pha; chống đảo pha
- Bộ điều khiển trung tâm
- Contactor, Overload cho mỗi thiết bị
- Đèn báo, công tắc, rơloe các loại
- Phụ kiện kèm theo đồng bộ

25

Máy đo pH

Cái

1

- Loại: cầm tay
- Khoảng đo 1-14

I.2.2. Hệ thống bể, ao xử lý, nhà bảo vệ thiết bị và đường ống dẫn nước thải

I.2.2.1. Hệ thống bể, ao xử lý và nhà bảo vệ thiết bị

-         Hố ga: 02 cái;

-         Bể gom trung gian: 03 cái;

-         Bể điều hòa: 01 cái;

-         Bể trung hòa, keo tụ: 01 cái;

-         Bể tạo bông: 01 cái;

-         Bể  lắng hoá lý: 01 cái;

-         Bể phân huỷ sinh học hiếu khí: 01 cái;

-         Bể lắng sinh học: 01 cái;

-         Bể chứa trung gian: 01 cái;

-         Sân phơi bùn: 01 cái;

-         Bể huỷ nổ: 01 cái;

-         Ao sinh học: 01 cái;

-         Nhà bảo vệ thiết bị: 01 cái.

Chi tiết kích thước, vị trí xây dựng, các thông số kỹ thuật và nhiệm vụ thiết kế các hạng mục trên được trình bày trong mục 2.1 phần B của Nhiệm vụ thiết kế bản vẽ thi công các hạng mục xây dựng - phần xử lý môi trường.

I.2.2.2. Hệ thống đường ống dẫn nước thải

-         Nước thải thu gom từ các phân xưởng được về hệ thống xử lý bằng đường ống PVC có kích thước phù hợp với công suất và lưu lượng của bơm trung gian; hoặc phù hợp với độ dốc, chiều dài và lưu lượng chảy (trong trường hợp tự chảy).

-         Đường ống dẫn nước thải từ các hạng mục, thiết bị thuộc hệ thống xử lý là ống PVC và PPR có kích thước phù hợp với công suất và lưu lượng của bơm hoặc đầu xả thải của các hạng mục thiết bị.

  • QUY TRÌNH LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐTM

    Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thạch Bàn xin trình bày các đầu mục cơ bản về việc lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau.

    Công ty chúng tôi chuyên nhận lập tư vấn Báo cáo đánh giá tác động môi trường với giá cả cạnh tranh nhất.

    Mọi chi tiết liên hệ hotline.

      Xem chi tiết về sản phẩm này
  • XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHỨA AIXT HNO3
    Thiết kế 01 hệ thống thu gom và xử lý tập trung nước thải công nghiệp từ các phân xưởng sản xuất (NC, DNT, axit HNO3, NG, trộn nitromas, RDX, amôn)
      Xem chi tiết về sản phẩm này
  • XỬ LÝ NƯỚC THẢI DÂY CHUYỀN MẠ
    Xu ly nuoc thai-xu ly nuoc sach-dem vi sinh
    Thiết kế 01 hệ thống thu gom và xử lý tập trung nước thải công nghiệp chứa các ion kim loại nặng như Zn2+, Cr6+, Cr3+, Fe2+, Fe3+, Cu2+ và các chất hoạt động bề mặt, axit...
      Xem chi tiết về sản phẩm này

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG THẠCH BÀN

Thiết kế & Phát triển bởi ICT Group